Google

TIN TỨC

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tổng hợp-MVL.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 5-A1,2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: MVL
    Người gửi: Mai Văn Lạng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:32' 07-11-2012
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class
    Teacher: Mai Văn Lạng
    Thai Thuy secondary school
    Class 6A
    What time is it ?
    It is ten past ten
    It is twenty past one
    It is twenty five past nine
    It is three o’clock
    Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
    Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
    I. Vocabulary.
    (to) get up
    (to) go to school
    (to) play games
    (to) do...homework
    Every morning/..
    Ngủ dậy
    Đi học
    Chơi trò chơi
    Làm bài tập
    Mọi buổi sáng/..
    Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
    Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
    I. Vocabulary.
    (to) get up
    (to) go to school
    (to) play games
    (to) do...homework
    Every morning/..
    II. Listen
    Model sentences:
    Every day, Nga gets up at six
    She goes to school
    Form: I + động từ nguyên mẫu
    She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
    Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
    Ngủ dậy
    Đi học
    Chơi trò chơi
    Làm bài tập
    Mọi buổi sáng/..
    Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
    Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
    I. Vocabulary.
    (to) get up
    (to) go to school
    (to) play games
    (to) do...homework
    Every morning/..
    II. Listen
    Form: I + động từ nguyên mẫu
    She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
    Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
    Lưu ý: hầu hết các động từ thêm “s”
    Các động từ có đuôi là “s/x/o/sh/ch”
    thì ta thêm “es” như: go -goes
    Ngủ dậy
    Đi học
    Chơi trò chơi
    Làm bài tập
    Mọi buổi sáng/..
    III. Practice
    0- Every day I get up at 6
    Nga
    1- I wash my face
    Tuan
    2- I get dress
    Lan
    3- I have breakfast
    Hue
    4- I go to school
    He
    5- I play games
    She
    6- I do my homework
    He
    gets up at 6
    washes his face
    gets dress
    has breakfast
    goes to shool
    plays games
    does her homework
    Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
    Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
    I. Vocabulary.
    (to) get up
    (to) go to school
    (to) play games
    (to) do...homework
    Every morning/..
    II. Listen
    Form: I + động từ nguyên mẫu
    She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
    Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
    Lưu ý: hầu hết các động từ thêm “s”
    Các động từ có đuôi là “s/x/o/sh/ch”
    thì ta thêm “es” như: go -goes
    Ngủ dậy
    Đi học
    Chơi trò chơi
    Làm bài tập
    Mọi buổi sáng/..
    III. Practice
    IV. Further practice
    Chain game: (group of 4)
    Ex:
    Student 1: I get up at 6
    Student 2: I get up at 6, I wash
    my face
    Student 3: I get up at 6, I wash
    my face
    Student 4: …….
    Period 26 : Unit 5 - THINGS I DO
    Lesson 1 : A1,2 - MY DAY
    I. Vocabulary.
    (to) get up
    (to) go to school
    (to) play games
    (to) do...homework
    Every morning/..
    II. Listen
    Form: I + động từ nguyên mẫu
    She/He + động từ thêm “s” hoặc “es”
    Ues: Nói các hoạt động hàng ngày.
    Lưu ý: hầu hết các động từ thêm “s”
    Các động từ có đuôi là “s/x/o/sh/ch”
    thì ta thêm “es” như: go -goes
    Ngủ dậy
    Đi học
    Chơi trò chơi
    Làm bài tập
    Mọi buổi sáng/..
    III. Practice
    IV. Further practice
    V. Homework:
    Learn by heart all the new words
    Do exercises 1, 2
    Prepare new lesson: A3,4
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓